Tin mới
Latop Dell 15 D15266 ra mắt toàn cầu với màn hình 15,3 inch và chip AMD Ryzen 200 series
Dell vừa mở rộng phân khúc máy tính xách tay phổ thông trên thị trường quốc tế với dòng sản phẩm mới mang tên Dell 15 D15266. Mẫu laptop sở hữu màn hình kích thước 15,3 inch này sử dụng vi xử lý AMD Ryzen 200 series tiên tiến, mang đến sự lựa chọn đa dạng cho người dùng phổ thông cũng như dân văn phòng.

Lần ra mắt này diễn ra ngay sau khi thương hiệu giới thiệu mẫu laptop Dell 14 D14261 trang bị vi xử lý Intel Wildcat Lake nhằm cạnh tranh trực tiếp với dòng MacBook Neo trong cùng tầm giá. Song song với phiên bản 14 inch Dell 14 D14265 tại khu vực Châu Đại Dương và Đông Nam Á, phiên bản 15,3 inch hiện cũng đã có mặt tại một số thị trường nhất định.

Về mặt thông số kỹ thuật, Dell 15 D15266 thừa hưởng nhiều đặc tính từ người anh em cỡ nhỏ hơn. Thiết bị trang bị viên pin dung lượng 54 Wh cùng tấm nền IPS độ phân giải 1.200p và tỷ lệ khung hình 16:10 hiện đại. Mặc dù màn hình này vẫn duy trì độ sáng cao lên đến 400 nit giúp hiển thị rõ ràng ngoài trời, nhưng tần số quét đã bị giảm xuống mức 60 Hz thay vì 120 Hz như trên bản 14 inch. Điểm cộng lớn của máy nằm ở khả năng nâng cấp linh hoạt trong một thiết kế gọn nhẹ chỉ nhỉnh hơn 1,5 kg một chút. Người dùng có thể dễ dàng thay thế hoặc mở rộng bộ nhớ RAM chuẩn DDR5-5600 cùng ổ cứng SSD chuẩn M.2 2230 theo nhu cầu sử dụng thực tế.

Mức giá khởi điểm của mẫu laptop này dao động tùy thuộc vào cấu hình và thị trường phân phối. Phiên bản cơ bản nhất trang bị chip Ryzen 3 210 đi kèm 8 GB RAM và 512 GB bộ nhớ trong có giá khoảng 19,5 triệu đồng. Người dùng muốn nâng cấp lên vi xử lý Ryzen 5 220 mạnh mẽ hơn với cùng cấu hình bộ nhớ sẽ trả mức chi phí tương đương khoảng 28,5 triệu đồng. Phiên bản cao cấp nhất chạy vi xử lý Ryzen 7 250 hiện có sẵn với mức giá khoảng 38,5 triệu đồng, cung cấp tùy chọn dung lượng RAM từ 16 GB đến 32 GB cùng ổ cứng lưu trữ lên tới 1 TB.

| Cạnh trái | Cạnh phải |
| 1. Universal Audio Jack | 4. HDMI 1.4 |
| 2. USB 3.2 Gen1 (5Gbps) Type-A | 5. USB 3.2 Gen1 (5Gbps) Type-A |
| 3. Security Lock Slot | 6. USB 3.2 Gen2 10Gbps Type-C with Display Port 1.4 and Power Delivery 3.0 |
| 7. USB 3.2 Gen2 10Gbps Type-C with Display Port 1.4 and Power Delivery 3.0 |
Tùng Dương
















