Sirius Fi khoác “áo” mới cạnh tranh Honda Wave RSX

Yamaha Sirius Fi phiên bản mới có màu sơn và tem xe thể thao hơn, kèm thiết kế tiện dụng cũng như động cơ cải tiến tiết kiệm nhiên liệu có giá từ 19,99 triệu đồng.

Mẫu xe số được xếp ở phân khúc bình dân Sirius Fi là 1 trong những dòng xe đem lại thành công cho Yamaha Việt Nam, đồng thời là con bài chiến lược để cạnh tranh với đối thủ chính Honda Wave RSX.

Sau một năm với cuộc chạy đua ra mắt xe mới, Yamaha Motor Việt Nam đã chú ý trở lại phân khúc xe máy bình dân bằng việc làm mới chiếc Sirius Fi. Phiên bản 2016 của Sirius Fi được bổ sung tuỳ chọn màu sơn mới kèm tem xe thiết kế thể thao hơn. Đó cũng là chủ để mà hiện nay các dòng xe của Yamaha đang hướng đến: trẻ trung, năng động.

Sirius Fi khoác “áo” mới cạnh tranh Honda Wave RSX ảnh 1
Sirius Fi khoác “áo” mới cạnh tranh Honda Wave RSX ảnh 2
Thiết kế của Sirius Fi mới về cơ bản không có nhiều thay đổi so với phiên bản cũ. Đèn pha dùng bóng Halogen HS-1 công suất 35W, cụm đèn xi-nhan nằm gọn trên yếm trước đem lại cảm giác chắc chắn, gọn gàng. Thân xe được thiết kế thon gọn, cốp xe dưới yên có dung tích 9,2 lít - vừa đủ cho những nhu cầu cơ bản. Mở khoá yên được Yamaha tích hợp ngay trên ổ khoá trung tâm.

Sirius Fi khoác “áo” mới cạnh tranh Honda Wave RSX ảnh 3

Động cơ Yamaha Sirius Fi mới là dòng 4 thì, 2 van, cam đơn SOHC, dung tích 115 ccm. Xe sử dụng hệ thống phun xăng điện tử kèm piston và xi-lanh nhiệt đúc, tiết kiệm nhiên liệu hơn 30% so với dòng động cơ tương đương sử dụng chế hoà khí.

Sirius Fi khoác “áo” mới cạnh tranh Honda Wave RSX ảnh 4
Sirius Fi khoác “áo” mới cạnh tranh Honda Wave RSX ảnh 5

Yamaha Sirius Fi mới vẫn có hai bản: Sirius Fi tiêu chuẩn tuỳ chọn phanh đĩa giá 20,99 triệu đồng hoặc phanh tang trống (rẻ hơn bản phanh đĩa 1 triệu đồng); Sirius Fi RC thể thao hơn với vành đúc, phanh đĩa và tông màu thể thao hơn có giá bán 22,99 triệu đồng.

Thông số kỹ thuật của Yamaha Sirius Fi mới:

Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

1.940 mm×715 mm×1.075 mm

Độ cao yên xe

775 mm

Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe

1.235 mm

Độ cao gầm xe

155 mm

Khối lượng ướt

99 kg

Loại động cơ

4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng không khí

Bố trí xi lanh

Xi lanh đơn

Dung tích xy lanh

115 cm3

Đường kính và hành trình piston

50.0×57.9 mm

Tỷ số nén

9,3:13

Công suất tối đa

6.4 kW (8.7PS)/7,000 vòng/phút

Mô men cực đại

9.5 N.m (0.97kgf/m)/5,500 vòng/phút

Dung tích dầu máy

1.0 L

Dung tích bình xăng

3,8 L

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Phun xăng điện tử

Hệ thống đánh lửa

TCI

Góc nghiêng/ độ lệch phương trục lái

26° 20’/ 73 mm

Kích thước lốp (trước / sau)

70/90-17 M/C 38P (Lốp có săm)

80/90-17 M/C 50P (Lốp có săm)

Phanh (trước/sau)

Phanh đĩa thủy lực / Phanh tang trống

Giảm xóc (trước/sau)

Giảm chấn dầu - Lò xo

Đèn pha / Đèn xi-nhan (trước/sau)

12V, 35W/35Wx1 / 12V,10Wx2 / 12V,10Wx2

H.P (Theo NNVN)

Bạn đọc bình luận

Vui lòng nhập tiếng Việt có dấu
Nhập mã bảo mật (*)    Refresh

Cùng chuyên mục