Bảng giá xe con Hyundai tại Việt Nam mới nhất tháng 8/2018

Chia sẻ
Giá xe Hyundai trong tháng 8/2018 không có sự biến động, nhất là với những mẫu xe bán chạy như Grand i10 hay Accent.

Bảng giá xe con Hyundai tại Việt Nam mới nhất tháng 8/2018 ảnh 1
 Hyundai Grand i10

Theo kết quả báo cáo bán hàng của Hyundai Thành Công (HTC), tổng doanh số tháng 7 đạt 5.921 xe, doanh số cộng dồn 7 tháng đầu năm 2018 đạt 33.350 xe dẫn đầu thị trường tính theo thương hiệu.

Grand i10 tiếp tục là mẫu xe dẫn đầu của Hyundai Thành Công với 1.820 xe đến tay khách hàng trong tháng 7 và đạt 14.601 xe cộng dồn trong 7 tháng đầu năm. Doanh số Accent tăng nhẹ so với tháng 6/2018, với 1.405 xe bán ra. Doanh số cộng dồn từ tháng 4/2018 (từ lúc xe ra mắt) đạt 4.486 xe.

Tháng 7, Hyundai Elantra có sự tăng trưởng mạnh, tăng 39% so với tháng 6/2018, đạt 634 chiếc, cộng dồn 7 tháng đầu năm là 3.389 chiếc.

Các mẫu xe trên đều là xe lắp ráp bán chạy của HTC, trong khi đó, các mẫu còn lại là SantaFe bán được 550 chiếc và Tucson là 413 chiếc chủ yếu là các xe trả cho khách đã đặt hàng từ trước. Hiện tại dây chuyền lắp SantaFe chỉ tập trung trả hàng đặt cũ và chuẩn bị cho sự ra mắt của SantaFe 2019.

Do lượng bán tăng đều và các xe "hot" vẫn khan hiếm nên xe Hyundai trên thị trường vẫn ổn định giá, không có khuyến mãi hay giảm giá lớn.

Bảng giá xe con Hyundai tại Việt Nam mới nhất tháng 8/2018 ảnh 2
Bảng giá xe con Hyundai tại Việt Nam mới nhất tháng 8/2018 ảnh 3
Bảng giá xe con Hyundai tại Việt Nam mới nhất tháng 8/2018 ảnh 4
Bảng giá xe con Hyundai tại Việt Nam mới nhất tháng 8/2018 ảnh 5
Bảng giá xe con Hyundai tại Việt Nam mới nhất tháng 8/2018 ảnh 6
Bảng giá xe con Hyundai tại Việt Nam mới nhất tháng 8/2018 ảnh 7
 

Bảng giá và thông số các mẫu xe con Hyundai tháng 9/2018:

Mẫu xe

Phiên bản

Động cơ - Hộp số

Công suất

(Mã lực tại tua vòng/phút)

Momen xoắn

(Nm tại tua vòng/phút)

Giá bán(triệu đồng)


Grand i10

hatchback base

1.0L - 5MT

66/5500

96/3500

315


hatchback

1.0L - 5MT

66/5500

96/3500

355


hatchback

1.0L - 4MT

66/5500

96/3500

380


hatchback

1.2L - 5MT

87/6000

122/4000

370


hatchback

1.2L - 4AT

87/6000

122/4000

395


hatchback base

1.2L - 5MT

87/6000

122/4000

330


sedan

1.2L - 5MT

87/6000

122/4000

350


sedan

1.2L - 5MT

87/6000

122/4000

390


sedan

1.2L - 4AT

87/6000

122/4000

415


Accent

base

1.4L - 6MT

99/6000

129/4000

425


1.4L - 6MT

99/6000

129/4000

470


1.4L - 6AT

99/6000

129/4000

499


special

1.4L - 6AT

99/6000

129/4000

540


Elantra

1.6L - 6MT

128/6300

155/4850

549


1.6L - 6AT

128/6300

155/4850

609


2.0L - 6AT

156/6200

196/4000

659


T-GDI

1.6L - 6AT

204/6000

265/1500 - 4500

729


Tucson

2WD

2.0L - 6AT

157/6200

192/4000

760


2WD-S

2.0L - 6AT

157/6200

192/4000

828


T-GDI Đặc Biệt

1.6L - 7AT

157/5500

265/1500 - 4500

882


Diesel

2.0L - 6AT

185/4000

400/1750-2750

890


Santafe 4x2 xăng

2.4L - 6AT

176/6000

227/3750

898


4x4 xăng

2.4L - 6AT

176/6000

227/3750

1.020


4x2 dầu

2.2L - 6AT

202/3800

441/1750 - 2750

970


4x4 dầu

2.2L - 6AT

202/3800

441/1750 - 2750

1.070


Đình Quý

Chia sẻ

Bạn đọc bình luận

Vui lòng nhập tiếng Việt có dấu
Nhập mã bảo mật (*)    Refresh

Cùng chuyên mục