iPad Air 2 so tài Nexus 9, Galaxy Tab Pro 10.1, Xperia Tablet Z2

Chia sẻ
Apple cuối cùng đã giới thiệu iPad Air 2 mỏng nhất từ trước tới nay với nhiều tính năng có thể cạnh tranh với các đối thủ cùng phân khúc là Nexus 9, Galaxy Tab Pro 10.2 và Xperia Tablet Z2.

iPad Air 2 so tài Nexus 9, Galaxy Tab Pro 10.1, Xperia Tablet Z2 ảnh 1

 

Gây ấn tượng ngay từ ban đầu với độ mỏng chỉ 6,1 inch, iPad Air 2 đang là tablet mỏng nhất so với các đối thủ, tuy nhiên về trọng lượng thì sản phẩm mới của Apple chưa tạo được quá nhiều khác biệt.

Tuy không rộng như các đối thủ tới từ Samsung hay Sony nhưng iPad Air mới sở hữu màn hình Retina – điều mà cả 3 cái tên còn lại đều không có. Nhưng cũng có yếu tố mà cả Nexus 9, Galaxy Tab Pro 10.1 và Xperia Tablet Z2 đều thắng thế so với iPad Air 2. Đó là camera trước khi sản phẩm của Apple chỉ đạt 1,2 MP.

Tất nhiên, chỉ có iPad Air 2 sử dụng hệ điều hành iOS 8 còn các đối thủ đang tích hợp Android với các phiên bản khác nhau.

Còn nếu so về giá bán, iPad Air 2 không có quá nhiều khác biệt với Galaxy Tab Pro 10.1 và Xperia Tabet Z2 nhưng cao hơn khá nhiều so với Nexus 9.
iPad Air 2 so tài Nexus 9, Galaxy Tab Pro 10.1, Xperia Tablet Z2 ảnh 2

Samsung Galaxy Tab Pro 10.1

iPad Air 2 so tài Nexus 9, Galaxy Tab Pro 10.1, Xperia Tablet Z2 ảnh 3

Sony Xperia Tablet Z2

iPad Air 2 so tài Nexus 9, Galaxy Tab Pro 10.1, Xperia Tablet Z2 ảnh 4

Nexus 9

Một số điểm so sánh giữa 4 sản phẩm:

 

IPAD AIR 2

NEXUS 9

GALAXY TAB PRO 10.1

XPERIA TABLET Z2

Giá

Từ $499

Từ $399

Từ $500

$500 hoặc $550

Độ dày

6,1mm (0,24 inch)

7,95mm (0,31 inch)

7,37mm (0,29 inch)

6,4mm (0,25 inch)

Trọng lượng

437g hoặc 444g

425g hoặc 436g

469g

439g

OS

iOS 8

Android 5.0

Android 4.4

Android 4.4

Màn hình

9.7-inch IPS LCD Retina

8.9-inch IPS LCD

10.1-inch WQXGA scLCD

10.1 inch TFT LCD

Độ phân giải

2.048 x 1.536 (264 ppi)

2.048 x 1.536 (288 ppi)

2.560 x 1.600 (299 ppi)

1.920 x 1.200 (224 ppi)

Bộ vi xử lý

64-bit Apple A8X

64-bit, 2.3GHz NVIDIA Tegra K1

32-bit Exynos 5 Octa (1.9GHz + 1.3GHz quad-core)

32-bit, 2.3GHz Qualcomm Snapdragon 801 (MSM8974AB quad-core)

Bộ nhớ

Chưa cập nhật

2GB

2GB

3GB

Dung lượng

16 / 64 / 128GB

16 / 32GB

16GB

16 / 32GB

Cổng

Lightning

micro-USB 2.0

microSD, HDMI

microSD, MHL 3.0

Camera trước

1.2MP FaceTime, f/2.2

1.6MP, f/2.4

2MP

2.2MP, 1080p

Camera sau

8MP iSight, f/2.4, 1.5µm pixel size, 1080p

8MP, f/2.4

8MP

8.1MP

Radio

Optional

GSM/EDGE

CDMA

UMTS/HSPA/

HSPA+/DC‑HSDPA LTE

Optional GSM/CDMA/

HSPA/LTE

Optional LTE

Optional

HSPA+/GPRS/

EDGE/LTE

WiFi

Dual-band 802.11a/b/g/n/ac

Dual band 802.11a/b/g/n/ac

Dual-band 802.11a/b/g/n/ac

Dual-band 802.11a/b/g/n/ac

Bluetooth

v4.0

v4.1

v4.0 LE

v4.0

Máy đo gia tốc

Con quay hồi chuyển

Thời lượng pin

10 hours

6,700mAh

8,220mAh Li-ion

6,000mAh Li-ion

Chí Công

Tin liên quan

Chia sẻ

Bạn đọc bình luận

Vui lòng nhập tiếng Việt có dấu
Nhập mã bảo mật (*)    Refresh

Cùng chuyên mục